persian empire

persian empire

The Persian Empire stretched from the Indus River to the Mediterranean Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Đế quốc Ba Tư: Một đế quốc cổ đạiNam Á, được thành lập bởi Cyrus Đại đế vào thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên bị Alexander Đại đế tiêu diệt vào thế kỷ thứ 4 trước Công nguyên. Đế quốc này trải dài từ Ấn Độ đến Địa Trung Hải, nổi tiếng với hệ thống hành chính, đường sá sự khoan dung tôn giáo.

dụ sử dụng
  • (Đế quốc Ba Tư một trong những đế quốc lớn nhất trong lịch sử cổ đại.)
  • (Cyrus Đại đế thành lập Đế quốc Ba Tư sau khi chinh phục Đế quốc Media.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fall of the Persian Empire": sự sụp đổ của Đế quốc Ba Tư, thường đề cập đến thất bại trước Alexander Đại đế.
    • The fall of the Persian Empire marked the end of Achaemenid rule. (Sự sụp đổ của Đế quốc Ba Tư đánh dấu sự kết thúc của triều đại Achaemenid.)
Biến thể từ gần giống
  • Persian (tính từ): thuộc về Ba Tư hoặc văn hóa Ba Tư.
    • Persian art and architecture are renowned for their beauty. (Nghệ thuật kiến trúc Ba Tư nổi tiếng vẻ đẹp của chúng.)
  • Empire (danh từ): đế quốc, một nhà nước rộng lớn do một hoàng đế cai trị.
Từ đồng nghĩa
  • Achaemenid Empire: Đế quốc Achaemenid, tên gọi chính thức của Đế quốc Ba Tư dưới triều đại Achaemenid.
  • Ancient Persia: Ba Tư cổ đại, thuật ngữ chung chỉ vùng đất nền văn minh Ba Tư thời cổ.
Các cụm từ liên quan
  • Persian Empire's Royal Road: Con đường Hoàng gia của Đế quốc Ba Tư, một hệ thống đường sá nổi tiếng.
    • The Royal Road of the Persian Empire facilitated trade and communication. (Con đường Hoàng gia của Đế quốc Ba Tư tạo điều kiện cho thương mại giao tiếp.)
Thành ngữ liên quan
  • "as vast as the Persian Empire": rộng lớn như Đế quốc Ba Tư, dùng để chỉ một thứ đó cực kỳ rộng lớn.
    • His knowledge of history is as vast as the Persian Empire. (Kiến thức lịch sử của anh ấy rộng lớn như Đế quốc Ba Tư.)